口蘑

kǒu mókhẩu ma

Hán Việt: khẩu ma · Pinyin: kǒu mó

Tổng quan

nấm Khẩu Bắc (nổi tiếng nhất ở vùng Trương Gia Khẩu Trung Quốc)

新华 · Tân Hoa Đại lục

蕈的一种,多生在牧场的草地上,有白色肥厚的菌盖。供食用,味鲜美。张家口一带出产的最著名。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種蕈。有白色肥厚的菌蓋。供食用、味鮮美。以張家口一帶所產最有名。

Cấu tạo: 口 (khẩu) + 蘑 (ma)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nấm Saint George (Tricholoma mongplicum)
  • Tần suất từ nấm Saint George (Tricholoma mongplicum); nấm Khẩu Bắc (nổi tiếng nhất ở vùng Trương Gia Khẩu Trung Quốc); nấm Khẩu Bắc
  • Biên soạn dried mushrooms from Zhangjiakou

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種蕈。有白色肥厚的菌蓋。供食用、味鮮美。以張家口一帶所產最有名。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蕈的一种,多生在牧场的草地上,有白色肥厚的菌盖。供食用,味鲜美。张家口一带出产的最著名。

Eng

  • Cihui Saint George's mushroom (Tricholoma mongplicum)
  • Tần suất từ n. dried mushrooms from Zhangjiakou

Đức

  • Handedict getrocknete Pilze aus Zhangjiakou

Từ liên quan

Gần nghĩa

口中 · 口交 · 口令 · 口传 · 口供 · 口信 · 口傳 · 口北