句号

jù hàocú hào

Hán Việt: cú hào · Pinyin: jù hào

Tổng quan

dấu chấm tròn

新华 · Tân Hoa Đại lục

标点符号(。),表示一个陈述句完了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種標點符號。用於直述式,文意已完足的句子之末。其符號為「。」。如「他是個品學兼優的好學生。」也稱為「住號」。

Cấu tạo: 句 (cú) + 號 (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hết câu (dấu câu)
  • Tần suất từ câu hiệu/câu hào/cú hiệu/cú hào/cấu hiệu/cấu hào: dấu chấm tròn; kỷ, kỳ, thời kỳ, giai đoạn, thời gian, thời đại, thời nay, tiết (học), ((thường) số nhiều) kỳ hành kinh, (toán học); (vật lý); (thiên văn học) chu kỳ, (ngôn ngữ học) câu nhiều đoạn, (ngôn ngữ học) chấm câu; dấu chấm câu, (số nhiều) lời nói văn hoa bóng bảy, (thuộc) thời đại, mang tính chất thời đại, mang màu sắc thời đại (đã qua) (đồ gỗ, quần áo, kiến trúc); dấu chấm tròn
  • Biên soạn full stop; period

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種標點符號。用於直述式,文意已完足的句子之末。其符號為「。」。如「他是個品學兼優的好學生。」也稱為「住號」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 标点符号(。),表示一个陈述句完了。
  • Kaggle Zh-Vi period

Eng

  • Cihui full stop; period (punct.)
  • Tần suất từ n. full stop; period

Đức

  • Handedict Punkt, (。) (Satzzeichen) (S, Sprachw)

Từ liên quan

Gần nghĩa

句偈 · 句句 · 句咟 · 句型 · 句妙 · 句子 · 句容 · 句式