只見樹木,不見森林
Pinyin: zhǐ jiàn shù mù,bù jiàn sēn lín
Tổng quan
Cấu tạo: 只 (chỉ) + 見 (kiến) + 樹 (thụ) + 木 (mộc) + , + 不 (bất) + 見 (kiến) + 森 (sâm) + 林 (lâm)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻只考慮個別與局部,而沒有顧及整體全面。如:「他這一份有關未來人口老化問題的報告,可說是只見樹木,不見森林。」
Eng
- CC-CEDICT can't see the wood for the trees
- Cihui can't see the wood for the trees