可變滲透性模型
khả biến sấm thấu tính mô hình
Hán Việt: khả biến sấm thấu tính mô hình · Pinyin: kě biàn shèn tòu xìng mó xíng
Tổng quan
Mô hình thấm thay đổi (VPM), (dùng để tính toán lịch trình giảm áp trong lặn)
Cấu tạo: 可 (khả) + 變 (biến) + 滲 (sấm) + 透 (thấu) + 性 (tính) + 模 (mô) + 型 (hình)
Nghĩa
Việt
- Cihui Mô hình thấm thay đổi (VPM), (dùng để tính toán lịch trình giảm áp trong lặn)