可見光

kě jiàn guāngkhả kiến quang

Hán Việt: khả kiến quang · Pinyin: kě jiàn guāng

Tổng quan

QUANG ánh sáng mắt thường nhìn thấy được (mắt có thể nhìn thấy ánh sáng quang phổ từ màu hồng cho tới màu tím)

新华 · Tân Hoa Đại lục

肉眼可以看见的光,即从红到紫的光波。参看‘光’①。

Cấu tạo: 可 (khả) + 見 (kiến) + 光 (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ánh sáng nhìn thấy
  • Cihui ánh sáng trong quang phổ ánh sáng mắt thường nhìn thấy được (mắt có thể nhìn thấy ánh sáng quang phổ từ màu hồng cho tới màu tím)。肉眼可以看見的光,即從紅到紫的光波。
  • Biên soạn visible light

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肉眼可以看见的光,即从红到紫的光波。参看‘光’①。

Eng

  • Cihui visible light; light in optical spectrum

Đức

  • Handedict sichtbares Licht

Từ liên quan

Gần nghĩa

可見度 · 可见度 · 可见性 · 可见物 · 見光死 · 可見 · 可见人的 · 可见语言