吃不到葡萄說葡萄酸
cật bất đáo bồ đào thuyết bồ đào toan
Hán Việt: cật bất đáo bồ đào thuyết bồ đào toan · Pinyin: chī bù dào pú tao shuō pú tao suān
Tổng quan
nho chua (thành ngữ từ ngụ ngôn Aesop) | nghĩa đen: nói nho chua khi không ăn được
Cấu tạo: 吃 (cật) + 不 (bất) + 到 (đáo) + 葡 (bồ) + 萄 (đào) + 說 (thuyết) + 葡 (bồ) + 萄 (đào) + 酸 (toan)
Nghĩa
Việt
- Cihui nho chua (thành ngữ từ ngụ ngôn Aesop) | nghĩa đen: nói nho chua khi không ăn được
Eng
- CC-CEDICT sour grapes (set expr. based on Aesop)|lit. to say grapes are sour when you can't eat them
- Cihui sour grapes (set expr. based on Aesop); lit. to say grapes are sour when you can't eat them