喫了老孃洗腳水
khiết liễu lão nương tẩy cước thủy
Hán Việt: khiết liễu lão nương tẩy cước thủy · Pinyin: chī le lǎo niáng xǐ jiǎo shuǐ
Tổng quan
Cấu tạo: 喫 (khiết) + 了 (liễu) + 老 (lão) + 孃 (nương) + 洗 (tẩy) + 腳 (cước) + 水 (thủy)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"吃了老娘洗脚水"; 比喻中了圈套,受了骗。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"吃了老娘洗脚水"。 2.比喻中了圈套,受了骗。