合法化

hé fǎ huàhợp pháp hóa

Hán Việt: hợp pháp hóa · Pinyin: hé fǎ huà

Tổng quan

hợp pháp hóa

新华 · Tân Hoa Đại lục

使事情合乎法令規定。如:「安樂死應不應該合法化,在各國都是頗受爭議的話題。」

Cấu tạo: 合 (hợp) + 法 (pháp) + 化 (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm cho hợp pháp
  • Cihui sự hợp pháp hóa
  • Tần suất từ hợp pháp hoá; sự hợp pháp hoá, sự công nhận, sự chứng nhận (về ) sự hợp pháp hoá, sự công nhận, sự chứng nhận (về pháp lý) sự hợp pháp hoá, sự chính thống hoá, sự biện minh, sự bào chữa; hợp pháp hóa , làm cho hợp pháp , sự hợp pháp hóa
  • Biên soạn v. legalize; legitimize

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使事情合乎法令規定。如:「安樂死應不應該合法化,在各國都是頗受爭議的話題。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi legalisation

Eng

  • JMdict legalization
  • JMdict legalisation
  • Cihui to legalize; to make legal; legalization
  • Tần suất từ v. legalize; legitimize

Đức

  • Handedict Legalisierung

ja

  • JMdict 合法化(ごうほうか)

Từ liên quan

Gần nghĩa

合法地 · 合法性 · 合法的 · 合法 · 合法货币 · 法化 · 合法度 · 合法交易