同是天涯淪落人

tóng shì tiān yá lún luò rén đồng thị thiên nhai luân lạc nhân

Hán Việt: đồng thị thiên nhai luân lạc nhân · Pinyin: tóng shì tiān yá lún luò rén

Tổng quan

Cấu tạo: (đồng) + (thị) + (thiên) + (nhai) + (luân) + (lạc) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彼此都是流落在外或有著相同際遇的人。如:「我們同是天涯淪落人,聊天時特別有共鳴。」唐.白居易〈琵琶行〉:「同是天涯淪落人,相逢何必曾相識。」

Eng

  • Cihui 同是天涯淪落人 óngshì tiānyá lúnluòrén id. Those who have the same misfortune sympathize with each other.