名不虛傳

míng bù xū chuán danh bất hư truyện

Hán Việt: danh bất hư truyện · Pinyin: míng bù xū chuán

Tổng quan

(thành ngữ) xứng đáng với tên tuổi nổi tiếng | danh tiếng xứng đáng

Cấu tạo: (danh) + (bất) + (hư) + (truyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) xứng đáng với tên tuổi nổi tiếng | danh tiếng xứng đáng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 名聲與實際相符。《三國演義》第四五回:「兵精糧足,名不虛傳。」《紅樓夢》第二八回:「寶玉聽說,不覺欣然,跌足笑道:『有幸,有幸,果然名不虛傳!』」也作「名不虛立」、「名不虛行」、「名不虛謂」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to live up to one's famous name; its reputation is well deserved
  • Cihui 名不虛傳 íngbùxūchuán f.e. have a well-deserved reputation | Zhèlǐ ¹de fēngjǐng zhēnshi ∼. The scenery hare has a well-deserved reputation.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

名不副实 · 名存实亡 · 名过其实 · 徒有其名 · 徒负虚名 · 有名无实