吐珠於澤,誰能不含

tǔ zhū yú zé,shuí néng bù hán

Pinyin: tǔ zhū yú zé,shuí néng bù hán

Tổng quan

Cấu tạo: (thổ) + (châu) + (vu) + (trạch) + + (thùy) + (năng) + (bất) + (hàm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 含:衔在嘴里。明珠出于水泽,则人人都会取来衔在嘴里。比喻君权旁落,则人人都要谋夺。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓明珠出于水泽,则人皆取而含之。比喻君权旁落,则人皆谋夺之。