吐露

tǔ lù thổ lộ

Hán Việt: thổ lộ · Pinyin: tǔ lù

Tổng quan

nói | tiết lộ | bộc lộ ày tỏ ra, nói rõ ra cho người khác biết. thổ lộ thổ lộ ☆Bày tỏ ra, nói rõ ra cho người khác biết.

Cấu tạo: (thổ) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói | tiết lộ | bộc lộ ày tỏ ra, nói rõ ra cho người khác biết. thổ lộ thổ lộ ☆Bày tỏ ra, nói rõ ra cho người khác biết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.說出。《大宋宣和遺事.亨集》:「其人略無一語,亦無痛楚之色,終不肯吐露實情。」《醒世恆言.卷二七.李玉英獄中訟冤》:「焦氏、焦榕初時抵賴。動起刑法,方纔吐露真情。」 2.顯露。《朱子語類.卷七一.易.復》:「尋常吐露見於萬物者,盡是天地心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓说出实情或真心话; 显露。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓说出实情或真心话。 2.显露。

Eng

  • CC-CEDICT to tell|to disclose|to reveal
  • Cihui to tell; to disclose; to reveal

ja

  • JMdict expressing one's mind|speaking out

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

流露 · 表现 · 表示 · 透露

Từ trái nghĩa

掩盖