吐露

tǔ lùthổ lộ

Hán Việt: thổ lộ · Pinyin: tǔ lù

Tổng quan

nói ra; thổ lộ (thật tình hoặc lời nói tâm huyết). 吐露真情 thổ lộ chân tình 她的心理話不輕易向人吐露. nỗi lòng của cô ấy không dễ dàng thổ lộ cùng ai

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓说出实情或真心话。 2.显露。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.說出。《大宋宣和遺事.亨集》:「其人略無一語,亦無痛楚之色,終不肯吐露實情。」《醒世恆言.卷二七.李玉英獄中訟冤》:「焦氏、焦榕初時抵賴。動起刑法,方纔吐露真情。」 2.顯露。《朱子語類.卷七一.易.復》:「尋常吐露見於萬物者,盡是天地心。」

Cấu tạo: 吐 (thổ) + 露 (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Bày tỏ ra, nói rõ ra cho người khác biết.; /'bæblmənt/, tiếng bập bẹ, tiếng bi bô (trẻ con), sự nói lảm nhảm, sự, tiếng rì rào, tiếng róc rách (suối), sự tiết lộ (bí mật), bập bẹ, bi bô (trẻ con), nói nhiều, nói lảm nhảm, bép xép, rì rào, róc rách (suối), tiết lộ (bí mật) nói riêng; giãi bày tâm sự, phó thác, giao phó bộc lộ, thổ lộ (tâm tình...); dốc bầu tâm sự, giãi bày tâm sự sự dạt dào (tình cảm...) phát ra (ánh sáng, nhiệt...), bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi...), phát hành (giấy bạc...) tiếng, tiếng nói, giọng nói ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), ý kiến; lời, lời nói; sự bày tỏ, sự phát…
  • Biên soạn 吐露 tǔlù* v. reveal; tell

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.說出。《大宋宣和遺事.亨集》:「其人略無一語,亦無痛楚之色,終不肯吐露實情。」《醒世恆言.卷二七.李玉英獄中訟冤》:「焦氏、焦榕初時抵賴。動起刑法,方纔吐露真情。」 2.顯露。《朱子語類.卷七一.易.復》:「尋常吐露見於萬物者,盡是天地心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓说出实情或真心话。 2.显露。

Eng

  • JMdict expressing one's mind
  • JMdict speaking out
  • Cihui to tell; to disclose; to reveal
  • Tần suất từ 吐露 tǔlù* v. reveal; tell , Tā ¹xiàng wǒ ∼le shíqíng. He revealed the truth to me

Đức

  • Handedict ausdrücken, offenbaren

ja

  • JMdict 吐露(とろ)

other

  • Nguồn khác Bày tỏ ra, nói rõ ra cho người khác biết

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

流露 · 表现 · 表示 · 透露

Từ trái nghĩa

掩盖