君子一言,駟馬難追
Pinyin: jūn zǐ yī yán , sì mǎ nán zhuī
Tổng quan
lời người quân tử nói ra khó mà rút lại (tục ngữ)
Cấu tạo: 君 (quân) + 子 (tử) + 一 (nhất) + 言 (ngôn) + , + 駟 (tứ) + 馬 (mã) + 難 (nan) + 追 (truy)
Nghĩa
Việt
- Cihui lời người quân tử nói ra khó mà rút lại (tục ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)說話算話,不再反悔。如:「有道是:『君子一言,駟馬難追』,你說出的話可要做到!」
Eng
- CC-CEDICT a nobleman's word is his bond (proverb)
- Cihui a nobleman's word is his bond (proverb)