君子一言,駟馬難追

jūn zǐ yī yán , sì mǎ nán zhuī

Pinyin: jūn zǐ yī yán , sì mǎ nán zhuī

Tổng quan

lời người quân tử nói ra khó mà rút lại (tục ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

(諺語)說話算話,不再反悔。如:「有道是:『君子一言,駟馬難追』,你說出的話可要做到!」

Cấu tạo: 君 (quân) + 子 (tử) + 一 (nhất) + 言 (ngôn) + , + 駟 (tứ) + 馬 (mã) + 難 (nan) + 追 (truy)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Quân tử nhất ngôn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)說話算話,不再反悔。如:「有道是:『君子一言,駟馬難追』,你說出的話可要做到!」

Eng

  • Cihui a nobleman's word is his bond (proverb)

Từ liên quan

Gần nghĩa

君子报仇,十年不晚 · 君子坦蕩蕩,小人長戚戚 · 君子交绝,不出恶声 · 君子爱财,取之有道 · 君子一言,快马一鞭 · 君子劳心,小人劳力 · 君子之泽,五世而斩 · 君子一言,快馬一鞭