君子之交淡如水
quân tử chi giao đạm như thủy
Hán Việt: quân tử chi giao đạm như thủy · Pinyin: jūn zǐ zhī jiāo dàn rú shuǐ
Tổng quan
tình bạn của người quân tử, nhạt như nước (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子)
Cấu tạo: 君 (quân) + 子 (tử) + 之 (chi) + 交 (giao) + 淡 (đạm) + 如 (như) + 水 (thủy)
Nghĩa
Việt
- Cihui tình bạn của người quân tử, nhạt như nước (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)君子志同道合,不求私利,其交情看起來像水一樣淡。元.費唐臣《貶黃州》第三折:「我止望周人之急緊如金,君子之交淡如水。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 交:交情。贤者之间的交情,平淡如水,不尚虚华。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"君子之接如水"。亦作"君子之交淡若水"。 2.谓贤者之交谊,平淡如水,不尚虚华。语出《庄子.山木》"且君子之交淡若水,小人之交甘若醴;君子淡以亲,小人甘以絶。"郭象注"无利故淡,道合故亲。"
- Tân Hoa Tự Điển 交交情。贤者之间的交情,平淡如水,不尚虚华。
Eng
- CC-CEDICT a gentleman's friendship, insipid as water (idiom, from Zhuangzi 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])
- Cihui 君子之交淡如水 ūnzǐzhījiāo dàn rú shuǐ f.e. True friendship is as simple and pure as water.