含二名詞的子句
hàm nhị danh từ đích tử cú
Hán Việt: hàm nhị danh từ đích tử cú
Tổng quan
Cấu tạo: 含 (hàm) + 二 (nhị) + 名 (danh) + 詞 (từ) + 的 (đích) + 子 (tử) + 句 (cú)
Nghĩa
Eng
- Cihui 含二名詞的子句 án'èrmíngcí de zǐjù n. <lg.> noun-noun phrase