吾君

ngô quân

Hán Việt: ngô quân

Tổng quan

Vua của ta. Bài Chiến Tụng Tây hồ phú của Phạm Thái có câu: »Cho nên đây phải hoạ vần Chiến tụng nguyện ngô quân đem lại nếp hoàng đồ«

Cấu tạo: 吾 (ngô) + 君 (quân)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác »Cho nên đây phải hoạ vần Chiến tụng nguyện ngô quân đem lại nếp hoàng đồ«

Từ liên quan

Gần nghĩa

君主 · 君位 · 君子 · 君山 · 君悦 · 君持 · 君权 · 君民