咄咄

duō duōđốt đốt

Hán Việt: đốt đốt · Pinyin: duō duō

Tổng quan

việc quái gở; việc quái đản. 咄咄怪事 việc quái gở

新华 · Tân Hoa Đại lục

叹词,表示惊诧或感叹~怪事ㄧ~称奇。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

感嘆聲、驚怪聲。《後漢書.卷八三.逸民傳.嚴光傳》:「咄咄子陵,不可相助為理邪?」唐.袁郊《紅線》:「嵩聞之,日夜憂悶,咄咄自語,計無所出。」

Cấu tạo: 咄 (đốt) + 咄 (đốt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tặc lưỡi
  • Cihui chậc chậc
  • Tần suất từ tặc lưỡi , chậc chậc; việc quái gở; việc quái đản. 咄咄怪事 việc quái gở; việc quái gở; việc quái đản; đốt đốt; ối chao ! tiếng kinh sợ
  • Biên soạn 咄咄 duōduō intj. tut-tut

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 感嘆聲、驚怪聲。《後漢書.卷八三.逸民傳.嚴光傳》:「咄咄子陵,不可相助為理邪?」唐.袁郊《紅線》:「嵩聞之,日夜憂悶,咄咄自語,計無所出。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 叹词,表示惊诧或感叹~怪事ㄧ~称奇。

Eng

  • Cihui to cluck one's tongue; tut-tut
  • Tần suất từ 咄咄 duōduō intj. tut-tut

Từ liên quan

Gần nghĩa

咄咄怪事 · 咄咄逼人 · 咄咄称奇 · 咄嗟 · 咄嗟立办 · 咄嗟立辦 · 咄咄书空 · 咄咄書空