咄咄书空

duō duō shū kōngđốt đốt thư không

Hán Việt: đốt đốt thư không · Pinyin: duō duō shū kōng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《晋书.殷浩传》载殷浩虽被黜放,口无怨言,但终日书空作"咄咄怪事"四字◇以"咄咄书空"形容失志﹑懊恨之态。

Cấu tạo: 咄 (đốt) + 咄 (đốt) + 書 (thư) + 空 (không)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.《晋书.殷浩传》载殷浩虽被黜放,口无怨言,但终日书空作"咄咄怪事"四字◇以"咄咄书空"形容失志﹑懊恨之态。

Từ liên quan

Gần nghĩa

咄咄怪事 · 咄咄逼人 · 书空咄咄 · 咄咄称奇 · 咄咄書空 · 書空咄咄 · 书空匠 · 書空匠