哑口无言
ách khẩu vô ngôn
Hán Việt: ách khẩu vô ngôn · Pinyin: yǎ kǒu wú yán
Tổng quan
cứng họng không trả lời được (thành ngữ)
哑口:象哑巴一样。象哑巴一样说不出话来。形容理屈词穷的样子。
遭人質問或駁斥時沉默不語或無言以對。《醒世恆言.卷二○.張廷秀逃生救父》:「起初王員外已有八九分不悅,又被趙昂這班言語一說,湊成一十二分,氣得啞口無言。」《文明小史》第二回:「張師爺聽了這話,把他羞的了不得,連耳朵都緋緋紅了,登時啞口無言。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bị làm cho câm nín
- Cihui không biết nói gì
- Biên soạn be left speechless
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 哑口:象哑巴一样。象哑巴一样说不出话来。形容理屈词穷的样子。
- Kaggle Zh-Vi be still of tongue
Eng
- Cihui 啞口無言 ǎkǒuwúyán f.e. be left speechless; Tā bèi wǒ wèn ³de ∼. He was left speechless by my question
Đức
- Handedict kleinlaut, sprachlos