理屈詞窮

lǐ qū cí qióng lí khuất từ cùng

Hán Việt: lí khuất từ cùng · Pinyin: lǐ qū cí qióng

Tổng quan

nghĩa đen: đã trình bày lập luận thiếu sót, không còn gì để nói thêm (thành ngữ) | nghĩa bóng: không thể cung cấp lập luận thuyết phục để hỗ trợ quan điểm của mình | không có lý lẽ để đứng vững đuối lý; cùng đường đuối lý。理由已被駁倒,無話可說。

Cấu tạo: (lí) + (khuất) + (từ) + (cùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đã trình bày lập luận thiếu sót, không còn gì để nói thêm (thành ngữ) | nghĩa bóng: không thể cung cấp lập luận thuyết phục để hỗ trợ quan điểm của mình | không có lý lẽ để đứng vững đuối lý; cùng đường đuối lý。理由已被駁倒,無話可說。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 屈:短,亏;穷:尽。由于理亏而无话可说。
  • Tân Hoa Tự Điển 屈短,亏;穷尽。由于理亏而无话可说。

Eng

  • CC-CEDICT lit. having presented a flawed argument, one has nothing further to add (idiom)|fig. unable to provide a convincing argument to support one's position|to not have a leg to stand on
  • Cihui lit. having presented a flawed argument, one has nothing further to add (idiom); fig. unable to provide a convincing argument to support one's position; to not have a leg to stand on

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

张口结舌

Từ trái nghĩa

义正词严 · 理直气壮