理屈词穷
lí khuất từ cùng
Hán Việt: lí khuất từ cùng · Pinyin: lǐ qū cí qióng
Tổng quan
cùng đường đuối lý
屈:短,亏; 穷:尽。由于理亏而无话可说。
由於理虧而被反駁得無話可說。《紅樓夢》第一一八回:「你既理屈詞窮,我勸你從此把心收一收,好好的用用功。」也作「詞窮理屈」。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: đã trình bày lập luận thiếu sót, không còn gì để nói thêm (thành ngữ)
- Cihui nghĩa bóng: không thể cung cấp lập luận thuyết phục để hỗ trợ quan điểm của mình
- Cihui không có lý lẽ để đứng vững đuối lý; cùng đường đuối lý。理由已被駁倒,無話可說。
- Biên soạn 1. fall silent on being bested in argument 2. not have a leg to stand on
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 屈:短,亏; 穷:尽。由于理亏而无话可说。
- Kaggle Zh-Vi have not leg stand on
Eng
- Cihui lit. having presented a flawed argument, one has nothing further to add (idiom); fig. unable to provide a convincing argument to support one's position; to not have a leg to stand on