口若懸河
khẩu nhược huyền hà
Hán Việt: khẩu nhược huyền hà · Pinyin: kǒu ruò xuán hé
Tổng quan
miệng như thác đổ (thành ngữ) | lưu loát | lém lỉnh | có tài ăn nói
Nghĩa
Việt
- Cihui miệng như thác đổ (thành ngữ) | lưu loát | lém lỉnh | có tài ăn nói
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 若:好像;悬河:激流倾泻。讲起话来滔滔不绝,像瀑布不停地奔流倾泻。形容能说会辨,说起来没个完。
- Tân Hoa Tự Điển 若好象;悬河激流倾泻。讲起话来滔滔不绝,象瀑布不停地奔流倾泻。形容能说会辨,说起来没个完。
Eng
- CC-CEDICT mouth like a torrent (idiom)|eloquent|glib|voluble|have the gift of the gab
- Cihui 口若懸河 ǒuruòxuánhé f.e. glib; eloquent