口若悬河
khẩu nhược huyền hà
Hán Việt: khẩu nhược huyền hà · Pinyin: kǒu ruò xuán hé
Tổng quan
HUYỀN HÀ thao thao bất tuyệt; liến thoắng; ba hoa; nói nhiều; trơn tru; trôi chảy; lưu loát
若:好像; 悬河:激流倾泻。讲起话来滔滔不绝,像瀑布不停地奔流倾泻。形容能说会辨,说起来没个完。
言語滔滔不絕,如瀑布流瀉不止。形容能言善辯。《金瓶梅》第三三回:「但遇著人,或坐或立,口若懸河,滔滔不絕,就是一回。」《儒林外史》第四回:「知縣見他說的口若懸河,又是本朝確切典故,不由得不信。」也作「懸河瀉水」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn glib; eloquent
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 若:好像; 悬河:激流倾泻。讲起话来滔滔不绝,像瀑布不停地奔流倾泻。形容能说会辨,说起来没个完。
Eng
- Cihui 口若懸河 ǒuruòxuánhé f.e. glib; eloquent
other
- Nguồn khác Còn gọi: Huyền hà vô trệ
- Nguồn khác Nói như thác đổ
- Nguồn khác Đời Tấn có học giả Quách Tượng chuyên nghiên cứu về học thuyết Lão Trang
- Nguồn khác Quách Tượng giỏi diễn đạt, ngôn ngữ hình tượng sinh động, nói thao thao bất tuyệt
- Nguồn khác Một học giả khác tên Vương Diễn rất khâm phục Quách Tượng, nói: “Nghe Quách Tượng nói như thác đổ, không bao giờ khô cạn”
- Nguồn khác Chỉ cho giảng sư nói năng lưu loát
- Nguồn khác Cốc Tuyền Ba Tỵ trong TUMC ghi: 座主巴鼻、 懸河無滯 地湧金蓮、 手擎如意 Giảng sư là Ba Tỵ Nói năng thật lưu loát Dưới đất mọc hoa sen Trên tay cầm Như ý