哑弹

ách đạn

Hán Việt: ách đạn

Tổng quan

bù nhìn, người rơm (đuổi chim) ((cũng) dud man), đạn thổi, bom không nổ, người vô dụng, người bỏ đi; kế hoạch vô dụng, kế hoạch bỏ đi, (số nhiều) quần áo; quần áo rách, giả mạo; vô dụng, bỏ đi

Cấu tạo: 啞 (ách) + 彈 (đạn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đạn lép
  • Tần suất từ bù nhìn, người rơm (đuổi chim) ((cũng) dud man), đạn thổi, bom không nổ, người vô dụng, người bỏ đi; kế hoạch vô dụng, kế hoạch bỏ đi, (số nhiều) quần áo; quần áo rách, giả mạo; vô dụng, bỏ đi
  • Biên soạn 啞彈 yǎdàn n. dud M:¹kē/⁴méi

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi dud

Eng

  • Cihui 啞彈 yǎdàn n. dud M:¹kē/⁴méi
  • Tần suất từ 啞彈 yǎdàn n. dud M:¹kē/⁴méi

Từ liên quan

Gần nghĩa

哑光 · 哑剧 · 哑口 · 哑哑 · 哑场 · 哑子 · 哑巴 · 哑炮