哥伦比亚

gē lún bǐ yàca luân bỉ á

Hán Việt: ca luân bỉ á · Pinyin: gē lún bǐ yà

Tổng quan

Hán Việt: CA, KHA LUÂN TỈ Á Cô-lôm-bi-a; Colombia (viết tắt là Col.). Columbia (thủ phủ và là thành phố lớn nhất bang South Carolina, Mỹ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

國名。位於南美洲西北部。參見「哥倫比亞共和國」條。

Cấu tạo: 哥 (ca) + 倫 (luân) + 比 (bỉ) + 亞 (á)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Colombia
  • Cihui Columbia (Quận, hoặc Đại học, v.v.)
  • Biên soạn p.w. Colombia

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國名。位於南美洲西北部。參見「哥倫比亞共和國」條。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi Colombia

Eng

  • Cihui Colombia (country in South America); Columbia (name of various entities, mostly in the USA)

Đức

  • Handedict Columbia (poetische Bezeichnung für die USA)

Từ liên quan

Gần nghĩa

哥伦比亚大学 · 哥伦比亚特区 · 哥伦布 · 比亚迪 · 比亚迪汽车 · 比亚韦斯托克 · 哥伦比亚人 · 哥伦比亚河