善問者如攻堅木

shàn wèn zhě rú gōng jiān mù thiện vấn giả như công kiên mộc

Hán Việt: thiện vấn giả như công kiên mộc · Pinyin: shàn wèn zhě rú gōng jiān mù

Tổng quan

Cấu tạo: (thiện) + (vấn) + (giả) + (như) + (công) + (kiên) + (mộc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容在学问上善于问难的人,应当是先易后难,循序渐进,像木工砍硬木先从易进斧的地方下手一样。