大失所望
đại thất sở vọng
Hán Việt: đại thất sở vọng · Pinyin: dà shī suǒ wàng
Tổng quan
vô cùng thất vọng
Nghĩa
Việt
- Cihui vô cùng thất vọng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 非常失望。如:「原本該贏的球賽,竟陰溝裡翻船,實在令人大失所望。」《文明小史》第五九回:「余小琴起初還怪衝天砲,後來知道他有不能專擅之苦,便大失所望。」《紅樓夢》第五二回:「寶玉聽了,大失所望,便說沒福得見這世面。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表示原来的希望完全落空。
Eng
- CC-CEDICT greatly disappointed
- Cihui 大失所望 àshīsuǒwàng f.e. be greatly disappointed