喜愛

xǐ ài hỉ ái

Hán Việt: hỉ ái · Pinyin: xǐ ài

Tổng quan

thích | yêu | thích thú | yêu thích nhất yêu thích; quý mến; yêu chuộng; ưa chuộng。 對人或事物有好感或感到興趣。 由港人推舉最喜愛的十首唐詩。 10 bài thơ Đường được người Hồng Công bình chọn là yêu thích nhất

Cấu tạo: (hỉ) + (ái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thích | yêu | thích thú | yêu thích nhất yêu thích; quý mến; yêu chuộng; ưa chuộng。 對人或事物有好感或感到興趣。 由港人推舉最喜愛的十首唐詩。 10 bài thơ Đường được người Hồng Công bình chọn là yêu thích nhất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 喜歡愛好。《水滸傳》第一一六回:「方臘見柴進署事公平,盡心喜愛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对人或事物产生好感或兴趣。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.对人或事物产生好感或兴趣。

Eng

  • CC-CEDICT to like|to love|to be fond of|favorite
  • Cihui to like; to love; to be fond of; favorite

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

喜好 · 喜欢 · 爱好

Từ trái nghĩa

仇恨 · 厌恶 · 嫌恶 · 愤恨 · 憎恨 · 憎恶 · 讨厌