嘗鮮

cháng xiānthường tiên

Hán Việt: thường tiên · Pinyin: cháng xiān

Tổng quan

* nếm thức ăn tươi; ăn thực phẩm tươi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.享用某种新鲜的东西。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.享用或品嘗新鮮美味的食物。如:「我剛學會做布丁,做了幾顆請朋友們嘗鮮。」_x000D_ 2.嘗試或享受新鮮的事物。如:「坊間創意十足的商品,非常吸引愛好嘗鮮的年輕人。」

Cấu tạo: 嘗 (thường) + 鮮 (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nếm thử (món ăn tươi hoặc món ngon)
  • Cihui (nghĩa bóng) thử cái gì mới
  • Tần suất từ ăn thực phẩm tươi
  • Biên soạn 嘗鮮 hángxiān v.o. 1. try fresh things 2. have a taste of a delicacy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.享用或品嘗新鮮美味的食物。如:「我剛學會做布丁,做了幾顆請朋友們嘗鮮。」_x000D_ 2.嘗試或享受新鮮的事物。如:「坊間創意十足的商品,非常吸引愛好嘗鮮的年輕人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.享用某种新鲜的东西。

Eng

  • Cihui 嘗鮮 hángxiān v.o. 1. try fresh things 2. have a taste of a delicacy
  • Tần suất từ 嘗鮮 hángxiān v.o. 1. try fresh things 2. have a taste of a delicacy

Từ liên quan

Gần nghĩa

嘗新 · 尝到 · 尝味 · 嘗嘗 · 尝新 · 嘗糞 · 嘗試 · 鮮妍