嚼蠟
tước lạp
Hán Việt: tước lạp · Pinyin: jiáo là
Tổng quan
nhạt nhẽo
1.比喻无味。
比喻無味。《楞嚴經》卷八:「我無欲心,應汝行事,於橫陳時,味如嚼蠟。」《紅樓夢》第五回:「若不先閱其稿,後聽其歌,翻成嚼蠟矣。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nhạt nhẽo
- Google Alex v6 vô vị
- Tần suất từ nhạt nhẽo
- Biên soạn 嚼蠟 iáolà id. tasteless; dry; uninteresting; insipid
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻無味。《楞嚴經》卷八:「我無欲心,應汝行事,於橫陳時,味如嚼蠟。」《紅樓夢》第五回:「若不先閱其稿,後聽其歌,翻成嚼蠟矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻无味。
Eng
- Cihui insipid
- Tần suất từ 嚼蠟 iáolà id. tasteless; dry; uninteresting; insipid