囁嚅

niè rúchiếp nhu

Hán Việt: chiếp nhu · Pinyin: niè rú

Tổng quan

NHU, NHO lúng túng; ngập ngừng; ấp úng

新华 · Tân Hoa Đại lục

想说而又吞吞吐吐的样子口将言而嗫嚅。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

有話想說又不敢說,吞吞吐吐的樣子。唐.韓愈〈送李愿歸盤谷序〉:「足將進而趦趄,口將言而囁嚅。」《初刻拍案驚奇》卷三○:「太守幾番要問他,囁嚅數次,不敢輕易開口。」也作「囁囁嚅嚅」。

Cấu tạo: 囁 (chiếp) + 嚅 (nhu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói lắp
  • Cihui bặp bẹ
  • Cihui nói ngập ngừng
  • Tần suất từ chiếp nhu: ngập ngừng/lúng túng/ấp úng; lúng túng; ấp úng
  • Biên soạn 囁嚅 nièrú adv. <wr.> haltingly (of speech)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有話想說又不敢說,吞吞吐吐的樣子。唐.韓愈〈送李愿歸盤谷序〉:「足將進而趦趄,口將言而囁嚅。」《初刻拍案驚奇》卷三○:「太守幾番要問他,囁嚅數次,不敢輕易開口。」也作「囁囁嚅嚅」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 想说而又吞吞吐吐的样子口将言而嗫嚅。

Eng

  • Cihui to stammer; to mumble; to speak haltingly
  • Tần suất từ 囁嚅 nièrú adv. <wr.> haltingly (of speech)

Đức

  • Handedict stottern

Từ liên quan

Gần nghĩa

囁呫 · 囁囁 · 囁嚅翁 · 囁嚅小兒 · 嗫吺 · 嗫唲 · 嗫喋 · 嚅动