四分五裂

sì fēn wǔ liè tứ phân ngũ liệt

Hán Việt: tứ phân ngũ liệt · Pinyin: sì fēn wǔ liè

Tổng quan

chia năm xẻ bảy (thành ngữ) | không đoàn kết (trong một tổ chức) | hoàn toàn thiếu sự thống nhất | phân rã | sụp đổ | rối loạn

Cấu tạo: (tứ) + (phân) + (ngũ) + (liệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chia năm xẻ bảy (thành ngữ) | không đoàn kết (trong một tổ chức) | hoàn toàn thiếu sự thống nhất | phân rã | sụp đổ | rối loạn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容分散而不完整、不團結。《舊五代史.卷一三五.周書.僭偽傳二.劉守光傳》:「當今海內四分五裂,吾欲南面以朝天下,諸君以為何如?」《文明小史》第三五回:「只要弄得百姓四分五裂,各不相顧,便好發出苛刻的號令來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容不完整,不集中,不团结,不统一。
  • Tân Hoa Tự Điển 常形容力量的不集中,意见的不统一等一个团体如果四分五裂的话,就不可能形成合力。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) fragmented; scattered; in disarray; at sixes and sevens
  • Cihui 四分五裂 ìfēnwǔliè f.e. disintegrate

ja

  • JMdict torn asunder|disrupted and disorganized

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

分崩离析 · 支离破碎 · 豆剖瓜分