国乐
quốc nhạc
Hán Việt: quốc nhạc · Pinyin: guó yuè
Tổng quan
âm nhạc truyền thống; quốc nhạc
指我国传统的音乐。
1.本國固有的、傳統的音樂。 2.由國家制定,作為大慶典時演奏的音樂。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ âm nhạc truyền thống
- Biên soạn 國樂 uóyuè n. 1. traditional Chinese music 2. national/state/official music
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.本國固有的、傳統的音樂。 2.由國家制定,作為大慶典時演奏的音樂。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指我国传统的音乐。
Eng
- Cihui national music; Chinese traditional music
- Tần suất từ 國樂 uóyuè n. 1. traditional Chinese music 2. national/state/official music
other
- Nguồn khác Loại âm nhạc được dùng trong các lễ lớn trong nước
- Nguồn khác Ngày nay còn được hiểu là nền âm nhạc cổ điển thuần tuý của một nước