圍場
vi tràng
Hán Việt: vi tràng · Pinyin: wéi chǎng
Tổng quan
bãi săn (được vây kín của vua chúa, thời xưa)
1.旧时围起来专供皇帝﹑贵族打猎的场地。 2.指围猎。
設圍專供帝王、王公貴族狩獵的場所。《宋史.卷一二一.禮志二十四》:「太祖建隆二年,始校獵于近郊。先出禁軍為圍場,五坊以鷙禽細犬從。」《三國演義》第二○回:「與天子獵於許田,軍士排開圍場,週廣二百餘里。」
Nghĩa
Việt
- Cihui huyện tự trị Mãn Châu và Mông Cổ Weichang ở Thừa Đức 承德, Hà Bắc
- Cihui khu vực quây kín
- Cihui chuồng heo
- Cihui nơi săn bắn dành riêng cho hoàng đế hoặc quý tộc (thời xưa)
- Tần suất từ bãi cỏ (ở trại nuôi ngựa), bâi tập hợp ngựa (ở cạnh trường đua), (Uc) mảnh ruộng, mảnh đất, (từ cổ,nghĩa cổ), (tiếng địa phương) cóc nhái; bãi săn
- Biên soạn 1. enclosure 2. <hist.> imperial hunting park
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 設圍專供帝王、王公貴族狩獵的場所。《宋史.卷一二一.禮志二十四》:「太祖建隆二年,始校獵于近郊。先出禁軍為圍場,五坊以鷙禽細犬從。」《三國演義》第二○回:「與天子獵於許田,軍士排開圍場,週廣二百餘里。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时围起来专供皇帝﹑贵族打猎的场地。 2.指围猎。
- Kaggle Zh-Vi paddock
Eng
- Cihui see 圍場滿族蒙古族自治縣; 围场满族蒙古族自治县
- Tần suất từ n. 1. enclosure 2. <hist.> imperial hunting park
Đức
- Handedict Sattelplatz