土崩瓦解

tǔ bēng wǎ jiě thổ băng ngõa giải

Hán Việt: thổ băng ngõa giải · Pinyin: tǔ bēng wǎ jiě

Tổng quan

sụp đổ | tan rã

Cấu tạo: (thổ) + (băng) + (ngõa) + (giải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sụp đổ | tan rã

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 土房崩塌、磚瓦破碎。語出《鬼谷子.抵巇》:「君臣相惑,土崩瓦解而相伐射。」比喻澈底潰敗,不可收拾。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「秦之積衰,天下土崩瓦解,雖有同旦之材,無所復陳其巧,而以責一日之孤,誤哉!」《三國演義》第二二回:「若回旆反徂,登高岡而擊鼓吹,揚素揮以啟降路,必土崩瓦解,不俟血刃。」也作「瓦解土崩」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瓦解:制瓦时先把陶土制成圆筒形,分解为四,即成瓦,比喻事物的分裂。象土崩塌,瓦破碎一样,不可收拾。比喻彻底垮台。
  • Tân Hoa Tự Điển 也作瓦解土崩”。比喻完全彻底崩溃敌人土崩瓦解,四散逃遁。
  • Tân Hoa Tự Điển 瓦解制瓦时先把陶土制成圆筒形,分解为四,即成瓦,比喻事物的分裂。象土崩塌,瓦破碎一样,不可收拾。比喻彻底垮台。

Eng

  • CC-CEDICT to collapse|to fall apart
  • Cihui 土崩瓦解 ǔbēngwǎjiě id. disintegrate; crumble

ja

  • JMdict complete collapse|(something) going to pieces (breaking up beyond repair)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

分崩离析 · 落花流水

Từ trái nghĩa

固若金汤