圣人师 shèng rén shī·thánh nhân sư Hán Việt: thánh nhân sư · Pinyin: shèng rén shī Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.传说项橐七岁时曾问难孔子而为之师﹐因称。 Cấu tạo: 聖 (thánh) + 人 (nhân) + 師 (sư)Pinyinshèng rén shīHán Việtthánh nhân sưCấu tạo聖 + 人 + 師 · thánh + nhân + sư nghĩa thành phần: thánh + nhân + sư Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 1.传说项橐七岁时曾问难孔子而为之师﹐因称。 Từ liên quan Gần nghĩa人師子 · 人师 · 圣人 · 聖人 · 圣人出 · 圣人窟 · 聖人出 · 聖人師