在天願作比翼鳥
tại thiên nguyện tác bỉ dực điểu
Hán Việt: tại thiên nguyện tác bỉ dực điểu · Pinyin: zài tiān yuàn zuò bǐ yì niǎo
Tổng quan
Cấu tạo: 在 (tại) + 天 (thiên) + 願 (nguyện) + 作 (tác) + 比 (bỉ) + 翼 (dực) + 鳥 (điểu)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比翼鸟:传说中的一种鸟,雌雄总在一起飞,古诗中比喻恩爱夫妻。愿作天上的比翼鸟。比喻夫妻感情深厚。