地面风化物

địa diện phong hóa vật

Hán Việt: địa diện phong hóa vật

Tổng quan

bỏ hoang, hoang vu (đất), bị tàn phá, bỏ đi, vô giá trị, không dùng nữa, bị thải đi, vô vị, buồn tẻ, sa mạc; vùng hoang vu, đất hoang, rác rưởi; thức ăn thừa, (kỹ thuật) vật thải ra, vật vô giá trị không dùng nữa, sự phung phí, sự lãng phí; sự hao phí, lãng phí, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bỏ qua, để lỡ, bỏ hoang (đất đai), tàn phá, làm hao mòn dần, (pháp lý) làm hư hỏng, làm mất phẩm chất (của vật gì), lãng phí, uổng phí, hao mòn, (từ cổ,nghĩa cổ) trôi qua (ngày, tháng...)

Cấu tạo: 地 (địa) + 面 (diện) + 風 (phong) + 化 (hóa) + 物 (vật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chất thải

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi waste

Từ liên quan

Gần nghĩa

地面核爆炸 · 地面上的 · 地面区划 · 地面很平 · 地面控制 · 地面气压 · 地面灌溉 · 地面部队