均势

jūn shìquân thế

Hán Việt: quân thế · Pinyin: jūn shì

Tổng quan

thế cân bằng; sức lực ngang nhau. hình thành thế cân bằng. 保持均勢. duy trì thế cân bằng

新华 · Tân Hoa Đại lục

力量平衡的形势形成~ㄧ保持~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

彼此保持相等的勢力。《文選.張悛.為吳令謝詢求為諸孫置守冢人表》:「將以位嘗侔尊,力嘗均勢。」

Cấu tạo: 均 (quân) + 勢 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự thăng bằng, tính vô tư (trong nhận xét...) sự bằng sức, sự ngang sức; sự tương đương (về giá trị...); sức lực ngang nhau
  • Biên soạn 均勢 jūnshì n. balance of power; parity

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彼此保持相等的勢力。《文選.張悛.為吳令謝詢求為諸孫置守冢人表》:「將以位嘗侔尊,力嘗均勢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 力量平衡的形势形成~ㄧ保持~。
  • Kaggle Zh-Vi equilibrium

Eng

  • JMdict uniformity
  • JMdict balance (equilibrium) of power
  • Cihui equilibrium of forces; balance of power
  • Tần suất từ 均勢 jūnshì n. balance of power; parity

Đức

  • Handedict Gleichgewicht

ja

  • JMdict 均勢(きんせい)

other

  • Nguồn khác Sức mạnh ngang nhau. Thế lực đồng đều

Từ liên quan

Gần nghĩa

势利 · 势力 · 势头 · 势子 · 势家 · 势必 · 势态 · 势族