均糴

jūn díquân địch

Hán Việt: quân địch · Pinyin: jūn dí

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.宋代按照人户家产﹑土地多少,分等摊派征购粮食的制度。购价往往低于市价。徽宗政和三年(公元1113年)始行于陕西,后推广至诸路。参阅《文献通考.市籴二》。

Cấu tạo: 均 (quân) + 糴 (địch)

Từ liên quan

Gần nghĩa

均一 · 均值 · 均分 · 均勢 · 均勻 · 均可 · 均富 · 均差