管中窥豹
quản trung khuy báo
Hán Việt: quản trung khuy báo · Pinyin: guǎn zhōng kuī bào
Tổng quan
KHUY BÁO ếch ngồi đáy giếng; nhìn phiến diện; tầm mắt hẹp hòi; chưa thấy được toàn cục (nhìn sự vật một cách phiến diện)
从竹管的小孔里看豹,只看到豹身上的一块斑纹。比喻只看到事物的一部分,指所见不全面或略有所得。
比喻所見狹小,未得全貌。《晉書.卷八○.王羲之傳》:「此郎亦管中窺豹,時見一班。」也作「窺豹一斑」。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: nhìn con báo qua ống hẹp (thành ngữ)
- Cihui nghĩa bóng: bỏ lỡ bức tranh toàn cảnh
- Biên soạn 管中窺豹 uǎnzhōngkuībào id. have a limited/partial view/knowledge of sth
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从竹管的小孔里看豹,只看到豹身上的一块斑纹。比喻只看到事物的一部分,指所见不全面或略有所得。
Eng
- Cihui 管中窺豹 uǎnzhōngkuībào id. have a limited/partial view/knowledge of sth