坐失良機
tọa thất lương ki
Hán Việt: tọa thất lương ki · Pinyin: zuò shī liáng jī
Tổng quan
ngồi không mà lãng phí cơ hội tốt (thành ngữ) | mất cơ hội
Nghĩa
Việt
- Cihui ngồi không mà lãng phí cơ hội tốt (thành ngữ) | mất cơ hội
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 白白失掉好機會。如:「他個性優柔寡斷,遇事猶豫不決,往往坐失良機。」
Eng
- CC-CEDICT to sit and waste a good opportunity (idiom); to lose the chance
- Cihui to sit and waste a good opportunity (idiom); to lose the chance