坚持不懈

jiān chí bù xièkiên trì bất giải

Hán Việt: kiên trì bất giải · Pinyin: jiān chí bù xiè

Tổng quan

tính kiên gan, tính bền bỉ, tính cố chấp; tính ngoan cố, tính dai dẳng

新华 · Tân Hoa Đại lục

懈:松懈。坚持到底,一点不忪懈。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

堅守到底,絕不鬆懈。《清史稿.卷四七八.循吏傳三.劉體重傳》:「遇大雨,賊決河自衛。煦激勵兵團,堅持不懈,賊窮蹙乞降,遂復濮州。」

Cấu tạo: 堅 (kiên) + 持 (trì) + 不 (bất) + 懈 (giải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiên trì không ngừng (thành ngữ)
  • Cihui tiếp tục đến cùng
  • Biên soạn 堅持不懈 iānchíbùxiè f.e. unremitting

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 懈:松懈。坚持到底,一点不忪懈。
  • Kaggle Zh-Vi keep one's resolve

Eng

  • Cihui 堅持不懈 iānchíbùxiè f.e. unremitting

Đức

  • Handedict beharrlich

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

锲而不舍

Từ trái nghĩa

半途而废 · 有始无终