有始无终
hữu thủy vô chung
Hán Việt: hữu thủy vô chung · Pinyin: yǒu shǐ wú zhōng
Tổng quan
THỈ, THUỶ VÔ, MÔ CHUNG có đầu không có đuôi; đánh trống bỏ dùi; hữu thuỷ vô chung
1.谓做事有头无尾﹐不能坚持到底。
有開頭而無結尾。比喻做事不能貫徹到底,半途而廢。《詩經.秦風.權輿.序》:「忘先君之舊臣與賢者,有始而無終也。」《晉書.卷一○二.劉聰載記》:「小人有始無終,不能如貫高之流也。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bắt đầu nhưng không kết thúc (thành ngữ)
- Cihui không làm việc đến nơi đến chốn
- Cihui thiếu kiên trì
- Cihui mau chán
- Biên soạn start sth. but fail to carry it through
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓做事有头无尾﹐不能坚持到底。
Eng
- Cihui 有始無終 ǒushǐwúzhōng f.e. start sth. but fail to carry it through