坚持的

kiên trì đích

Hán Việt: kiên trì đích

Tổng quan

quấy rầy, nhũng nhiễu; đòi dai, nài nỉ, thúc bách (công việc...) cứ nhất định; khăng khăng, nài nỉ, nhấn đi nhấn lại, nhấn mạnh; khẳng định kiên gan, bền bỉ, khăng khăng, khư khư, cố chấp, ngoan cố, dai dẳng, (sinh vật học) bền, không rụng (lá, sừng, lông)

Cấu tạo: 堅 (kiên) + 持 (trì) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nài nỉ
  • Tần suất từ quấy rầy, nhũng nhiễu; đòi dai, nài nỉ, thúc bách (công việc...) cứ nhất định; khăng khăng, nài nỉ, nhấn đi nhấn lại, nhấn mạnh; khẳng định kiên gan, bền bỉ, khăng khăng, khư khư, cố chấp, ngoan cố, dai dẳng, (sinh vật học) bền, không rụng (lá, sừng, lông)

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi importunate

Eng

  • Tần suất từ importunate

Từ liên quan

Gần nghĩa

坚持地 · 坚持不懈 · 坚持不渝 · 坚持 · 坚持下去 · 堅持 · 堅持到底 · 坚持住