脆弱
thúy nhược
Hán Việt: thúy nhược · Pinyin: cuì ruò
Tổng quan
yếu đuối | mong manh yếu đuối; mỏng manh; mảnh khảnh; không kiên cường; yếu ớt; mảnh dẻ; dễ vỡ。禁不起挫折;不堅強。 感情脆弱。 tình cảm yếu đuối. 脆弱的心靈。 tâm hồn yếu đuối.
Nghĩa
Việt
- Cihui yếu đuối | mong manh yếu đuối; mỏng manh; mảnh khảnh; không kiên cường; yếu ớt; mảnh dẻ; dễ vỡ。禁不起挫折;不堅強。 感情脆弱。 tình cảm yếu đuối. 脆弱的心靈。 tâm hồn yếu đuối.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.身體瘦弱。漢.蔡琰〈悲憤詩〉:「平土人脆弱,來兵皆胡羌。」《聊齋志異.卷五.狐夢》:「婢子許大,身如百鈞重,我脆弱不堪。」 2.性格懦弱。《呂氏春秋.季冬紀.介立》:「因相暴以相殺,脆弱者拜請以避死。」《五代史平話.晉史.卷下》:「高麗之兵脆弱,襪囉之言誇誕。」 3.不堅固。唐.陸龜蒙〈襲美以紫石硯見贈以詩迎之〉詩:「澄沙脆弱聞應伏,青鐵沉埋見亦羞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 禁不起挫折;不坚强:感情~|~的心灵。
Eng
- CC-CEDICT weak|frail
- Cihui weak; frail
ja
- JMdict weak|frail|fragile