埃塞俄比亞高原

āi sāi é bǐ yà gāo yuán ai tắc nga bỉ á cao nguyên

Hán Việt: ai tắc nga bỉ á cao nguyên · Pinyin: āi sāi é bǐ yà gāo yuán

Tổng quan

Cấu tạo: (ai) + (tắc) + (nga) + (bỉ) + (á) + (cao) + (nguyên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在非洲东部。面积约80多万平方千米。一般海拔2000~2 500米,最高峰达尚峰海拔4620米。有非洲屋脊”之称。非洲重要农业区,世界咖啡原产地。 【埃塞俄比亚高原】在非洲东部。面积约80多万平方千米。一般海拔2000~2 500米,最高峰达尚峰海拔4620米。有非洲屋脊”之称。非洲重要农业区,世界咖啡原产地。