域外

yù wàivực ngoại

Hán Việt: vực ngoại · Pinyin: yù wài

Tổng quan

ngoài nước

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.境外; 国外。 2.喻宽泛。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

疆界以外、國外。《漢書.卷五一.鄒陽傳》:「馳域外之議,獨觀乎昭曠之道也。」

Cấu tạo: 域 (vực) + 外 (ngoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ở nước ngoài
  • Cihui nước ngoài
  • Cihui ngoại lãnh thổ
  • Tần suất từ ngoài nước , ở nước ngoài , nước ngoài , ngoại lãnh thổ
  • Biên soạn p.w. foreign lands; abroad

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 疆界以外、國外。《漢書.卷五一.鄒陽傳》:「馳域外之議,獨觀乎昭曠之道也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.境外; 国外。 2.喻宽泛。

Eng

  • JMdict outside the area
  • Cihui outside the country; abroad; foreign; extraterritorial
  • Tần suất từ p.w. foreign lands; abroad

ja

  • JMdict 域外(いきがい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

域𫯨 · 域名 · 域域 · 域心 · 域懷 · 域龍 · 外业 · 外丹