執行

zhí xíng chấp hành

Hán Việt: chấp hành · Pinyin: zhí xíng

Tổng quan

thực hiện | tiến hành | thi hành | chạy iữ lấy mà làm, ý nói làm theo cho đúng. chấp hành chấp hành ☆Giữ lấy mà làm, ý nói làm theo cho đúng. chấp hành; thực thi; thực hành; thi hành; thực hiện (chính sách, pháp luật, kế hoạch, mệnh lệnh...)。實施;實行(政策、法律、計劃、命令、判決中規定的事項)。 嚴格執行 nghiêm chỉnh chấp hành. 執行任務 thi hành nhiệm vụ 執行計劃 thực hiện kế hoạch. 執行命令 chấp hành mệnh lệnh.

Cấu tạo: (chấp) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chấp hành chấp hành ☆Giữ lấy mà làm, ý nói làm theo cho đúng.
  • Cihui thực hiện | tiến hành | thi hành | chạy iữ lấy mà làm, ý nói làm theo cho đúng. chấp hành chấp hành ☆Giữ lấy mà làm, ý nói làm theo cho đúng. chấp hành; thực thi; thực hành; thi hành; thực hiện (chính sách, pháp luật, kế hoạch, mệnh lệnh...)。實施;實行(政策、法律、計劃、命令、判決中規定的事項)。 嚴格執行 nghi…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.依法實施、實行。如:「執行監禁」、「強制執行」。《唐律.卷一.名例》:「今之典憲,前聖規模,章程靡失,鴻纖備舉,而刑憲之司,執行殊異。」 2.依據計畫或決議去做。如:「政策執行」、「這次的展演活動由他策劃執行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 实施;实行坚决执行|执行命令|执行决定|执行上级指示; 依法定程序将已经发生法律效力的判决、裁定或行政处罚决定等付诸实施。刑事案件的判决、裁定的执行是强制性的。民事案件的判决、裁定等发生法律效力后,当事人必须自觉履行;一方当事人拒绝履行的,由审判员移交给执行员强制执行,对方当事人也可以向法院申请执行。
  • Tân Hoa Tự Điển ①实施;实行坚决执行|执行命令|执行决定|执行上级指示。②依法定程序将已经发生法律效力的判决、裁定或行政处罚决定等付诸实施。刑事案件的判决、裁定的执行是强制性的。民事案件的判决、裁定等发生法律效力后,当事人必须自觉履行;一方当事人拒绝履行的,由审判员移交给执行员强制执行,对方当事人也可以向法院申请执行。

Eng

  • CC-CEDICT to implement|to carry out|to execute|to run
  • Cihui to implement; to carry out; to execute; to run

ja

  • JMdict execution|carrying out|performance|enforcement|exercise

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

奉行 · 实施 · 实行 · 履行 · 推行