基於
cơ vu
Hán Việt: cơ vu · Pinyin: jī yú
Tổng quan
căn cứ vào; dựa vào; dựa trên. căn cứ vào những lí do trên , tôi không tán thành ý kiến của anh ấy
根据➌:~以上理由,我不赞成他的意见。
由於、根據。如:「基於以上理由,敬請據以改正有關之內容。」清.徐珂《清稗類鈔.盜賊類.鬍匪》:「東三省乃始成為鬍匪世界。推其原始,實以軍械精良之故。軍械之精良,則基於日俄戰役。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bởi vì
- Cihui trên cơ sở
- Cihui xét theo
- Cihui do
- Biên soạn 基於 jīyú cov. on the basis of; in view of; because of
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由於、根據。如:「基於以上理由,敬請據以改正有關之內容。」清.徐珂《清稗類鈔.盜賊類.鬍匪》:「東三省乃始成為鬍匪世界。推其原始,實以軍械精良之故。軍械之精良,則基於日俄戰役。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 根据➌:~以上理由,我不赞成他的意见。
- Kaggle Zh-Vi base on
Eng
- Cihui because of; on the basis of; in view of; on account of
Đức
- Handedict basieren auf