基督教女青年會

jī dū jiào nǚ qīng nián huì cơ đốc giáo nữ thanh niên hội

Hán Việt: cơ đốc giáo nữ thanh niên hội · Pinyin: jī dū jiào nǚ qīng nián huì

Tổng quan

Cấu tạo: (cơ) + (đốc) + (giáo) + (nữ) + (thanh) + (niên) + (hội)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即Young Women's Christian Association,簡稱為YWCA,西元1855年由金耐德夫人(Lady Mary Jane Kinnaird)和羅巴茨女士(Miss Emma Robarts)創辦於英國倫敦,發展至2010年代已在一百二十多個國家和地區設有分會,總會稱為世界基督教女青年會,會址位於瑞士日內瓦。該會也是全球規模最大的女性組織,主要宗旨在於增進女性的社會權利、領導能力與自我培力。參見「基督教青年會(YMCA)」條。

Eng

  • Cihui YWCA