塞內加爾共和國

sài nèi jiā ěr gòng hé guó tắc nội gia nhĩ cộng hòa quốc

Hán Việt: tắc nội gia nhĩ cộng hòa quốc · Pinyin: sài nèi jiā ěr gòng hé guó

Tổng quan

Cấu tạo: (tắc) + (nội) + (gia) + (nhĩ) + (cộng) + (hòa) + (quốc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國名。位於非洲西部。北界茅利塔尼亞,東界馬利,南界幾內亞,西瀕大西洋,中有甘比亞橫於其間。面積約十九萬七千平方公里,人口約七百九十五萬。首都為達卡(Dakar)。居民信奉回教、天主教、基督教或拜物教。語言以法語為主。原為法屬西非的一部分,西元一九六○年獨立為共和國,以四月四日為國慶日。幣制為CFA Franc。簡稱為「塞內加爾」。